phá ngang

Học thuật
Thân thiện
phá ngang

Một số thanh niên phá ngang để học nghề thợ mộc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bỏ học giữa chừng để đi kiếm việc làm: Hành động tự ý ngừng việc học tập (thường bậc phổ thông hoặc đại học) khi chưa hoàn thành chương trình, với mục đích chính tìm kiếm công việc bắt đầu lao động kiếm sống.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhiều thanh niênvùng nông thôn đã phá ngang để phụ giúp kinh tế gia đình. (Nhiều thanh niênvùng nông thôn đã bỏ học giữa chừng để phụ giúp kinh tế gia đình.)
    • Anh ấy quyết định phá ngang đại học năm thứ hai để theo đuổi công việc kinh doanh. (Anh ấy quyết định bỏ dở đại học năm thứ hai để theo đuổi công việc kinh doanh.)
    • Việc phá ngang sớm có thể hạn chế cơ hội việc làm trong tương lai. (Việc bỏ học giữa chừng sớm có thể hạn chế cơ hội việc làm trong tương lai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phá ngang" thường mang sắc thái tiêu cực, ám chỉ một sự lựa chọn đáng tiếc hoặc bất đắc dĩ, không phải kết thúc kế hoạch (như tốt nghiệp). Từ này nhấn mạnh tính chất "giữa chừng", "đột ngột" của hành động.
  • Có thể dùng để chỉ hiện tượng xã hội: (hiện tượng học sinh, sinh viên bỏ học giữa chừng).
Biến thể từ gần giống
  • Bỏ học giữa chừng: Cụm từ đồng nghĩa, diễn đạt trực tiếp hơn.
  • Bỏ dở việc học: Cụm từ diễn tả chung việc không hoàn thành việc học.
  • Thôi học: Từ mang tính trung lập hơn, có thể do nhiều nguyên nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Bỏ học: Nghĩa rộng hơn, chỉ chung việc ngừng học tập.
  • Nửa chừng xuống xe: Thành ngữnghĩa bóng tương tự, chỉ việc bỏ dở giữa chừng một công việc, kế hoạch nào đó.
Lưu ý
  • "phá ngang" khác với "nghỉ học" tạm thời. "Phá ngang" hàm ý sự chấm dứt vĩnh viễn hoặc lâu dài con đường học vấn chính quy với mục đích đi làm.
  • Từ này thường được dùng trong bối cảnh nói về giáo dục, lao động các vấn đề xã hội.
phá ngang

Một số thanh niên phá ngang để học nghề thợ mộc.

  1. Bỏ học nửa chừng để kiếm nghề làm.